Đào tạo >> Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Ngày đăng: 22/11/2017Lượt xem: 219

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

Trình độ đào tạo
:

ĐẠI HỌC

Ngành
:

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành
:

7340101

Tên ngành(Tiếng Anh)
:

BUSINESS ADMINISTRATION

Loại hình đào tạo
:

Chính quy

Hình thức đào tạo
:

Chương trình đào tạo đại trà

1.    Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh có năng lực chuyên môn, năng lực thực hiện nhiệm vụ độc lập và hợp tác trong lĩnh vực quản trị tổ chức; có năng lực tự tạo việc làm, có phẩm chất tốt, và đạo đức nghề nghiệp, có kỹ năng tin học, ngoại ngữ, giao tiếp kinh doanh khả năng thích nghi môi trường kinh doanh, xã hội thay đổi và đáp ứng nhu cầu xã hội.

1. 2. Chuẩn đầu ra

       Sinh viên ngành Quản trị kinh doanh khi tốt nghiệp có các năng lực sau:

1.2.1. Kiến thức

Kiến thức cơ bản

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kiến thức cơ bản

1

CĐR1

Hiểu rõ các kiến thức nền tảng về lý luận chính trị, kinh tế - xã hội, kinh doanh - quản lý, kế toán - tài chính.

2

CĐR2

Hiểu và vận dụng những công cụ  cơ bản về toán được ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh.

 Kiến thức nghề nghiệp

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kiến thức nghề nghiệp

1

CĐR3

Hiểu rõ kiến thức về tổ chức, cơ cấu tổ chức, những hoạt động quản trị các chức năng chính trong hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp và các yếu tố môi trường kinh doanh của tổ chức.

2

CĐR4

Hiểu và vận dụng về các loại chiến lược và cách thức xây dựng chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

3

CĐR5

Hiểu rõ vai trò, chức năng của nhà quản trị các cấp trong doanh nghiệp

4

CĐR6

Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu trong quản trị các hoạt động của doanh nghiệp.

5

CĐR7

Hiểu biết những nhiệm vụ và các quyết định cơ bản trong điều hành tổng thể một đơn vị/tổ chức của các nhà quản trị cấp cao, cấp trung

6

CĐR8

Hiểu và vận dụng về tinh thần khởi nghiệp các quyết định về khởi sự kinh doanh.

1.2.2. Kỹ năng

Kỹ năng cơ bản

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng cơ bản

1

CĐR9

Kỹ năng tự chủ, độc lập, sáng tạo giải quyết vấn đề

2

CĐR10

Kỹ năng truyền thông, giao tiếp bằng lời nói, thuyết trình, qua văn bản và giao dịch với các công cụ truyền thông (điện thoại, e-mail)

3

CĐR11

Kỹ năng làm việc theo nhóm

4

CĐR12

Có thể giao tiếp và giải quyết công việc trong môi trường quốc tế với trình độ tiếng Anh A2 theo chuẩn Châu Âu (hoặc tương đương) trở lên

5

CĐR13

Sử dụng thông thạo các công cụ công nghệ thông tin, các phần mềm phổ thông và chuyên dụng để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp (đạt chuẩn tin học văn phòng và chuyên ngành)

Kỹ năng nghề nghiệp

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp

1

CĐR14

Khả năng nhận diện cơ hội và ra quyết định kinh doanh

2

CĐR15

Khả năng thực hiện các chức năng của nhà quản trị về Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Đánh giá và Kiểm soát.

 

1.2.3. Thái độ và hành vi

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tiêu chuẩn đầu ra về thái độ và hành vi

1

CĐR16

Tuân thủ quy định pháp luật,chuẩn mực chung của xã hội và nghề nghiệp, tham gia các hoạt động cộng đồng và thực hiện trách nhiệm xã hội

2

CĐR17

Trách nhiệm, tích cực, chấp nhận khó khăn và chịu áp lực cao trong công việc

3

CĐR18

Có khát vọng kinh doanh, tinh thần doanh nhân và quyết tâm theo đuổi mục tiêu đã đặt ra.

1.3. Cơ hội việc làm

Sinh viên tốt nghiệp chương trình cử nhân quản trị kinh doanh tổng quát có thể làm việc ở trong các tổ chức kinh doanh ở mọi thành phần kinh tế, các cơ quan chính quyền, các tổ chức phi lợi nhuận với các nhóm vị trí có thể đảm nhận:

- Chuyên viên kinh doanh: Nhân viên kinh doanh, Trưởng cửa hàng bán lẻ, Giám đốc bán hàng vùng/khu vực.

- Chuyên viên phân tích và tư vấn quản trị kinh doanh: Trợ lý phân tích và tổng hợp báo cáo về môi trường kinh doanh, tài chính, lập kế hoạch sản xuất, nhân sự, sản xuất, trợ lý xây dựng và thực hiện chiến lược kinh doanh.

- Nhà quản trị cấp tác nghiệp ở các bộ phận chức năng khác nhau: Giám sát sản xuất; Quản đốc phân xưởng nhỏ; quản trị viên các phòng marketing, nhân sự, vật tư, chất lượng.

- Nhà quản trị tổng quát: Giám đốc nhà máy; Giám đốc điều hành chi nhánh/khu vực, Giám đốc/Tổng giám đốc doanh nghiệp, tổ chức/tập đoàn.

- Tự thành lập làm chủ doanh nghiệp và điều hành công ty.

Tùy thuộc năng lực thực sự của mỗi cá nhân sau khi ra trường mà cử nhân quản trị kinh doanh tổng quát sẽ đảm nhận vị trí công việc nào. Con đường thăng tiến nghề nghiệp về cơ bản là như sau:

  • Trong thời gian từ 0-4 năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp cử nhân Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Tổng quát có thể làm tại một vị trí công việc hoặc luân chuyển ở nhiều vị trí công việc về kinh doanh; trợ lý cho các nhà quản trị cấp trung; quản trị viên cấp tác nghiệp thuộc các lĩnh vực chức năng khác nhau và tự khởi sự kinh doanh. Cụ thể, họ có thể là:
    • Nhân viên kinh doanh
    • Nhân viên/quản trị viên tác nghiệp ở các bộ phận chức năng: marketing, sản xuất, bán hàng, nhân sự, dự án, chất lượng, cung ứng vật tư
    • Trợ lý trưởng bộ phận kinh doanh
    • Trợ lý dự án
    • Chuyên viên phân tích và tư vấn kinh doanh
    • Chủ doanh nghiệp tư nhân, các cơ sở kinh doanh nhỏ
  • 5-10 năm: cử nhân Quản trị kinh doanh tổng quát có thể thăng tiến đến vị trí:
    • Trưởng một đơn vị trực thuộc: trưởng cửa hàng bán lẻ, trưởng chi nhánh, đại diện khu vực
  • Giám đốc điều hành vùng/khu vực
  • Chủ doanh nghiệp vừa và nhỏ
  • Sau 10 năm, với các kiến thức và kỹ năng tích lũy được từ hoạt động quản trị điều hành nhiều chức năng khác nhau và quản lý điều hành tổng quát các đơn vị cấp nhỏ lẻ, đỉnh cao nghề nghiệp của một cử nhân Quản trị kinh doanh tổng quát là:
    • Giám đốc doanh nghiệp
    • Tổng giám đốc tổng công ty/tập đoàn.
    • Chủ doanh nghiệp

2. Thời gian đào tạo: Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN

5.Qui trình đào tạo: Hình thức tín chỉ.

6. Thang điểm: Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ.

7. Nội dung chương trình:

7.1. Học phần chung toàn Khoa Kinh tế

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 1

2

2

Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 2

3

3

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

5

Pháp luật đại cương  

2

6

Giao tiếp trong kinh doanh

2

7

Khởi nghiệp

2

8

Anh văn 1

3

9

Anh văn 2

2

10

Anh văn 3

2

11

Tin học văn phòng

3

12

Toán ứng dụng trong kinh tế

4

13

Kinh tế vi mô

3

14

Kinh tế vĩ mô

3

15

Quản trị học

3

16

Kỹ năng mềm

3

17

Nhập môn ngành

1

 

Tổng

43

18

Giáo dục thể chất

4

19

Giáo dục Quốc phòng

4 tuần

           

7.2. Học phần chung khối ngành

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

20

Nguyên lý kế toán

3

 

21

Marketing căn bản

3

 

22

Hệ thống thông tin quản lý

3

 

23

Hành vi tổ chức

3

 

24

Thống kê kinh doanh và kinh tế

3

 

25

Thị trường và các định chế tài chính

3

 

26

Nhập môn kinh doanh

3

 

27

Kinh doanh quốc tế

3

 

28

Luật kinh doanh

3

 

29

Tiếng Anh kinh doanh

3

 

 

Tổng

30

 

7.3. Học phần chung của ngành

7.3.1. Học phần bắt buộc

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

30

Quản trị marketing

3

 

31

Quản trị chiến lược

3

 

32

Quản trị sản xuất

3

 

33

Quản trị nguồn nhân lực

3

 

34

Quản trị tài chính

3

 

 

Tổng

15

 

7.3.2. Học phần tự chọn

Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

35

Luật thương mại quốc tế

3

 

36

Truyền thông marketing

3

 

37

Phát triển kỹ năng quản trị

3

 

38

Quản trị công nghệ và đổi mới

3

 

39

Quản trị đa văn hóa

3

 

40

Quản trị quan hệ khách hàng

3

 

7.4. Học phần chuyên ngành

7.4.1. Học phần bắt buộc

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

41

Nghiên cứu marketing

3

 

42

Quản trị chuỗi cung ứng

3

 

43

Khởi sự kinh doanh

3

 

44

Quản trị dự án

3

 

45

Quản trị chất lượng toàn diện

3

 

46

Đề án kinh doanh

2

 

 

Tổng

17

 

7.4.2. Học phần tự chọn

Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

47

Kế toán quản trị

3

 

48

Quản trị ngân hàng

3

 

49

Thương lượng

3

 

50

Lý thuyết và thiết kế tổ chức

3

 

51

Quản trị doanh nghiệp thương mại

3

 

52

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

7.5. Hoạt động ngoại khóa

    TT

Hoạt động ngoại khóa

Ghi chú

53

Hoạt động ngoại khóa

2 tuần

54

Thực tập năm 2

2 tín chỉ

55

Thực tập năm 3

3 tín chỉ

7.6. Thực tập cuối khóa

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

 

Hình thức 1

 

 

56

Thực tập năm 4

4

 

57

Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn

6

 

 

Hình thức 2

 

 

58

Khóa luận tốt nghiệp (*)

10

 

       (*) Sinh viên phải học học phần “Phương pháp nghiên cứu khoa học", có điểm trung bình chung tích lũy theo quy định của Trường và được Khoa chuyên ngành đồng ý cho làm khóa luận tốt nghiệp.

 

Đào tạo khác

icon-detail

KINH DOANH NÔNG NGHIỆP

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 48

icon-detail

KIỂM TOÁN

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 50

icon-detail

KẾ TOÁN

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 47

icon-detail

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 38

icon-detail

Kinh doanh thương mại

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 37

icon-detail

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 35

icon-detail

Quản trị kinh doanh

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 37

icon-detail

Kinh tế phát triển

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 37