Đào tạo >> KIỂM TOÁN

KIỂM TOÁN

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 132

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KIỂM TOÁN

Trình độ đào tạo
:

ĐẠI HỌC

Ngành
:

KIỂM TOÁN

Mã ngành
:

7340302

Tên ngành (Tiếng Anh)
:

AUDITING

Loại hình đào tạo
:

Vừa làm vừa học

Hình thức đào tạo
:

Chương trình đào tạo đại trà

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân ngành Kiểm toán có năng lực về chuyên môn nhằm thực hiện các công tác kế toán, kiểm soát nội bộ, kiểm toán một cách độc lập trong môi trường hội nhập quốc tế; có phẩm chất tốt, có ý thức tuân thủ đạo đức nghề nghiệp; có kỹ năng tin học, ngoại ngữ, giao tiếp kinh doanh nhằm thích nghi với sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh và khả năng cần thiết cho mục tiêu học tập suốt đời.

1.2. Chuẩn đầu ra

Sinh viên ngành Kiểm toán khi tốt nghiệp có các năng lực sau:

1.2.1. Kiến thức

Kiến thức cơ bản

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kiến thức cơ bản

1

CĐR1

Hiểu biết những nguyên lý cơ bản về chủ nghĩa Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam.

2

CĐR2

Hiểu và vận dụng những kiến thức cốt lõi về pháp luật đại cương, về toán kinh tế.

3

CĐR3

Hiểu biết và vận dụng được những kiến thức nền tảng về kinh tế.

4

CĐR4

Thực hành được tiếng Anh căn bản.

5

CĐR5

Hiểu biết và vận dụng được những kiến thức về tin học cơ bản trong hành chính và trong chuyên môn.

 Kiến thức nghề nghiệp

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kiến thức nghề nghiệp

1

CĐR6

Xác  định và giải thích các chức năng của hệ thống kế toán và kiểm soát nội bộ trong việc lập kế hoạch, giám sát, đánh giá hiệu quả và trong việc ngăn chặn gian lận và thất bại kinh doanh.

2

CĐR7

Năm vững và vận dụng các nguyên tắc, chuẩn mực kế toán (Việt Nam và quốc tế) trong xử lý tình huống thực tế; thành thạo các kỹ thuật hạch toán kế toán và lập báo cáo tài chính.

3

CĐR8

Thành thạo đọc và phân tích báo cáo tài chính.

4

CĐR9

Đánh giá hệ thống thông tin và kiểm soát nội bộ để xác định và thông tin các rủi ro trong kiểm soát, các hậu quả và đưa ra các khuyến nghị thích hợp.

5

CĐR10

Hiểu biết sâu sắc về chuẩn mực kiểm toán (Việt Nam và quốc tế) và quy trình thực hiện kiểm toán, có thể ứng dụng trong các bối cảnh của khuôn khổ pháp lý Việt Nam cũng như quốc tế.

1.2.2. Kỹ năng

Kỹ năng cơ bản

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng cơ bản

1

CĐR11

Có kỹ năng làm việc độc lập, sáng tạo, linh hoạt trong xử lý các công việc chuyên môn; kỹ năng thiết lập và quản lý tài liệu, hồ sơ khoa học và hiệu quả.

2

CĐR12

Có kỹ năng làm việc theo nhóm, tổ chức nhóm làm việc hiệu quả để đạt được mục tiêu đề ra.

3

CĐR13

Có kỹ năng giao tiếp tốt, diễn đạt rõ ràng, thuyết phục ý kiến cá nhân liên quan đến công việc chuyên môn.

4

CĐR14

Sử dụng thông thạo các công cụ công nghệ thông tin, các phần mềm phổ thông và chuyên dụng để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp (đạt chuẩn tin học văn phòng và chuyên ngành).

5

CĐR15

Có thể giao tiếp và giải quyết công việc trong môi trường quốc tế với trình độ tiếng Anh A2 Châu Âu (hoặc tương đương) trở lên.

Kỹ năng nghề nghiệp

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp

1

CĐR16

Vận dụng linh hoạt kiến thức kế toán, tài chính, kiểm toán, kiểm soát nội bộ trong các đơn vị và các tình huống đa dạng.

2

CĐR17

Nhận diện, phân tích và giải quyết tốt các tình huống liên quan đến kế toán, kiểm toán

3

CĐR18

Có khả năng tổ chức thực hiện các công việc kế toán, kiểm soát nội bộ, kiểm toán phù hợp với đặc thù của tổ chức và đáp ứng yêu cầu của quản lý. Sử dụng thành thạo các phần mềm kế toán và kiểm toán.

4

CĐR19

Thích ứng với yêu cầu của vị trí kế toán, kiểm soát nội bộ ở các công ty đa quốc gia; hoặc trợ lý kiểm toán tại các công ty kiểm toán trong nước cũng như các công ty kiểm toán thuộc Big4 ngay sau khi tốt nghiệp.

5

CĐR20

Có khả năng tự cập nhật, nghiên cứu kiến thức mới để áp dụng hiệu quả trong lĩnh vực chuyên môn.

1.2.3. Thái độ và hành vi

TT

Mã CĐR chuyên ngành

Tên chuẩn đầu ra về thái độ và hành vi

1

CĐR21

Chấp hành nghiêm túc pháp luật của nhà nước, tuân thủ điều lệ đạo đức nghề nghiệp và các quy định của đơn vị công tác.

2

CĐR22

Có thái độ khiêm tốn, cầu thị, thường xuyên học tập, nghiên cứu để nâng cao trình độ chuyên môn, đáp ứng được yêu cầu công việc trong tình hình mới.

3

CĐR23

Có tinh thần hợp tác, thân thiện với đồng nghiệp, hòa nhã với các đối tác có liên quan trong công việc, có ý thức tôn trọng bí mật nghề nghiệp.

4

CĐR24

Yêu nghề, có trách nhiệm với công việc, với xã hội; chuyên nghiệp trong công việc.

1.3. Cơ hội việc làm

Sinh viên ra trường có thể đảm nhận các vị trí kế toán, kiểm soát nội bộ tại các doanh nghiệp (kể cả ngân hàng); kiểm toán, tư vấn về kế toán, kiểm soát nội bộ, thuế, định giá doanh nghiệp tại các công ty cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán; giảng dạy về kế toán, kiểm toán trong các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp: các tổ chức nghiên cứu và đào tạo; có khả năng tự nghiên cứu trong các viện nghiên cứu kinh tế thuộc các bộ ngành, các trường đại học. Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành kiểm toán cũng có thể làm việc tại công ty kiểm toán nhà nước. Cơ hội nghề nghiệp của sinh viên không chỉ giới hạn ở các doanh nghiệp trong nước mà còn mở rộng ra các công ty đa quốc gia và các công ty kiểm toán thuộc Big4.

2. Thời gian đào tạo: Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh:       Tốt nghiệp THPT, THCN

5. Qui trình đào tạo: Hình thức tín chỉ

6. Thang điểm:                      Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ

7. Nội dung chương trình:

7.1. Học phần chung toàn Khoa Kinh tế

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

1

Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 1

2

2

Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin phần 2

3

3

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

5

Pháp luật đại cương  

2

6

Giao tiếp trong kinh doanh

2

7

Khởi nghiệp

2

8

Anh văn 1

3

9

Anh văn 2

2

10

Anh văn 3

2

11

Tin học văn phòng

3

12

Toán ứng dụng trong kinh tế

4

13

Kinh tế vi mô

3

14

Kinh tế vĩ mô

3

15

Quản trị học

3

16

Kỹ năng mềm

3

17

Nhập môn ngành

1

 

Tổng

43

18

Giáo dục thể chất

4

19

Giáo dục Quốc phòng

4 tuần

7.2. Học phần kiến thức cơ sở ngành

7.2. Học phần chung khối ngành

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

20

Nguyên lý kế toán

3

 

21

Marketing căn bản

3

 

22

Hệ thống thông tin quản lý

3

 

23

Hành vi tổ chức

3

 

24

Thống kê kinh doanh và kinh tế

3

 

25

Thị trường và các định chế tài chính

3

 

26

Nhập môn kinh doanh

3

 

27

Kinh doanh quốc tế

3

 

28

Luật kinh doanh

3

 

29

Tiếng Anh kinh doanh

3

 

 

Tổng

30

 

7.3. Học phần chung của ngành

7.3.1. Học phần bắt buộc

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

30

Kế toán tài chính 1

3

 

31

Kiểm toán tài chính 1

3

 

32

Kiểm toán căn bản

3

 

33

Phân tích báo cáo tài chính và định giá doanh nghiệp

3

 

34

Kiểm soát nội bộ

3

 

 

Tổng

15

 

7.3.2. Học phần tự chọn

Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

35

Kế toán quốc tế

2

 

36

Nghiệp vụ ngân hàng

3

 

37

Kế toán ngân hàng

3

 

38

Thanh toán quốc tế

3

 

39

Quản trị chiến lược

3

 

40

Quản trị dự án

3

 

41

Tài chính quốc tế

3

 

42

Đầu tư tài chính

3

 

43

Tài chính công ty

3

 

7.4. Học phần chuyên ngành

7.4.1. Học phần bắt buộc

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

44

Kế toán tài chính 2

3

 

45

Kiểm toán tài chính 2

3

 

46

Kế toán công ty

3

 

47

Kiểm toán hoạt động

3

 

48

Hệ thống thông tin kế toán

3

 

49

Thực hành kiểm toán

3

 

 

Tổng

18

 

7.4.2. Học phần tự chọn

Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 
 

50

Kế toán quản trị

3

 

51

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

 

52

Kế toán thuế

3

 

53

Đề án môn học

2

 

54

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

7.5. Hoạt động ngoại khóa

TT

Hoạt động ngoại khóa

Ghi chú

55

Hoạt động ngoại khóa

2 tuần

56

Thực tập năm 2

2 tín chỉ

57

Thực tập năm 3

3 tín chỉ

7.6. Thực tập cuối khóa

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

 

Hình thức 1

 

58

Thực tập năm 4

4

59

Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn

6

 

Hình thức 2

 

60

Khóa luận tốt nghiệp (*)

10

(*) Sinh viên phải học học phần “Phương pháp nghiên cứu khoa học", có điểm trung bình chung tích lũy theo quy định của Trường và được Khoa chuyên ngành đồng ý cho làm khóa luận tốt nghiệp.

Đào tạo khác

icon-detail

KINH DOANH NÔNG NGHIỆP

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 178

icon-detail

KIỂM TOÁN

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 133

icon-detail

KẾ TOÁN

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 159

icon-detail

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 124

icon-detail

Kinh doanh thương mại

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 130

icon-detail

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 104

icon-detail

Quản trị kinh doanh

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 122

icon-detail

Kinh tế phát triển

Ngày đăng: 13/03/2018Lượt xem: 123